Toàn cảnh 29 ngành hàng Shopee 2026-09-23
Doanh số, đà tăng trưởng, khoảng giá và mức độ tập trung của toàn bộ ngành hàng Shopee Việt Nam — quét 3.818.002 SKU có lượt bán.
Nhận định nhanh
Bản đồ doanh số toàn sàn
Doanh số 30 ngày = giá bán × lượt bán 30 ngày gần nhất của từng SKU, cộng dồn theo ngành hàng gốc.
Doanh số 30 ngày theo ngành hàng
Thị phần doanh số 30 ngày
Xếp hạng 30 ngành hàng
Cột Đà so thị phần 30 ngày với thị phần lũy kế — trên 1 là ngành đang lớn nhanh hơn chính nó trong quá khứ.
| # | Ngành hàng | Doanh số 30 ngày | Thị phần | Đà | SKU | Gian hàng | Giá TB | Mall | Khoảng giá mạnh nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sữa rửa mặt · Tinh chất dưỡng |
41.27 nghìn tỷ | 29.6% | 1.55x | 379.9K | 104.7K | 343.966đ | 2.7% | 200K - 500K 49% |
| 2 | Nước giặt · Nhà cửa & Đời sống |
14.05 nghìn tỷ | 10.1% | 0.54x | 803.5K | 211.6K | 317.672đ | 1.1% | 200K - 500K 26.9% |
| 3 | Tã dùng một lần · Sữa công thức |
12.71 nghìn tỷ | 9.1% | 1.16x | 204.4K | 60.6K | 359.132đ | 2% | 200K - 500K 32.8% |
| 4 | Quần jeans · Áo thun |
11.37 nghìn tỷ | 8.1% | 1.11x | 391.6K | 69K | 273.409đ | 1.2% | 100K - 200K 41% |
| 5 | Sữa tiệt trùng · Sữa bột |
10.57 nghìn tỷ | 7.6% | 1.50x | 197.3K | 54.3K | 179.924đ | 1.3% | 200K - 500K 33.3% |
| 6 | Máy hút bụi & Thiết bị làm sạch sàn · Máy ép, Xay sinh tố & Máy làm sữa đậu nành |
8.2 nghìn tỷ | 5.9% | 0.99x | 154.3K | 46.7K | 1.680.042đ | 5.2% | 1 - 2 triệu 23.2% |
| 7 | Điện thoại · Điện Thoại & Phụ Kiện |
6.48 nghìn tỷ | 4.6% | 0.94x | 130K | 30.2K | 809.257đ | 2.6% | Trên 5 triệu 65.2% |
| 8 | Hỗ trợ sức khỏe · Dụng cụ massage và trị liệu |
6.32 nghìn tỷ | 4.5% | 0.97x | 137.8K | 45.1K | 402.128đ | 2.4% | 200K - 500K 32.4% |
| 9 | Áo thun · Áo sơ mi |
5.38 nghìn tỷ | 3.9% | 1.27x | 113.1K | 25.6K | 309.334đ | 2.3% | 200K - 500K 46.1% |
| 10 | Ngành hàng khác Ngành hàng #11036592 · Ngành hàng #102607 |
4.98 nghìn tỷ | 3.6% | 1.16x | 171K | 57.9K | 486.616đ | 4.3% | 200K - 500K 27.6% |
| 11 | Thể Thao & Dã Ngoại · Giày Chạy Bộ |
2.48 nghìn tỷ | 1.8% | 0.57x | 151.8K | 39.6K | 563.558đ | 1.5% | 100K - 200K 24.5% |
| 12 | Màn Hình · Máy tính & Laptop |
2.18 nghìn tỷ | 1.6% | 0.90x | 86.9K | 21.1K | 1.687.079đ | 1.4% | Trên 5 triệu 35.6% |
| 13 | Giày thể thao/ Sneakers · Xăng-đan |
1.62 nghìn tỷ | 1.2% | 1.29x | 33.7K | 10.3K | 455.283đ | 2.3% | 200K - 500K 35% |
| 14 | Xăng-đan đế bằng · Giày sục & Giày búp bê |
1.53 nghìn tỷ | 1.1% | 1.14x | 58K | 12.6K | 322.670đ | 1.6% | 100K - 200K 33.5% |
| 15 | Túi đeo chéo & Túi đeo vai · Túi quai xách |
1.41 nghìn tỷ | 1% | 1.10x | 48.5K | 11.4K | 334.452đ | 1.3% | 200K - 500K 36.3% |
| 16 | Bộ quần áo · Thời trang trẻ em & trẻ sơ sinh |
1.22 nghìn tỷ | 0.9% | 0.90x | 122.2K | 28.1K | 190.845đ | 0.9% | 100K - 200K 47.9% |
| 17 | Vòng tay & Lắc tay · Phụ Kiện Thời Trang |
1.15 nghìn tỷ | 0.8% | 0.49x | 143.2K | 29.3K | 266.172đ | 0.9% | 50K - 100K 27.6% |
| 18 | Tai nghe nhét tai & chụp tai · Loa |
1.12 nghìn tỷ | 0.8% | 0.56x | 41.9K | 11.2K | 928.555đ | 1.8% | 200K - 500K 31.8% |
| 19 | Thức ăn cho mèo · Phụ kiện thủy sinh |
1.04 nghìn tỷ | 0.7% | 0.47x | 64.4K | 14.7K | 214.167đ | 0.3% | 200K - 500K 33.1% |
| 20 | Máy tính cầm tay · Bút & Mực |
962 tỷ | 0.7% | 0.21x | 122.4K | 36.2K | 90.002đ | 1.4% | 500K - 1 triệu 26.6% |
| 21 | Camera giám sát kết nối internet · Máy quay hành động |
911.7 tỷ | 0.7% | 1.00x | 24.7K | 6.6K | 1.237.909đ | 1.1% | 500K - 1 triệu 29.1% |
| 22 | Sách Học Ngoại Ngữ & Từ Điển · Sách Giáo Dục |
781 tỷ | 0.6% | 1.49x | 64.8K | 5.4K | 137.973đ | 10% | 100K - 200K 50.6% |
| 23 | Vali · Túi trống |
677.7 tỷ | 0.5% | 0.64x | 16.6K | 6.9K | 401.078đ | 2.1% | 500K - 1 triệu 44.9% |
| 24 | Mô hình mecha/gundam · Sở thích & Sưu tầm |
327.4 tỷ | 0.2% | 0.55x | 67.4K | 19.8K | 312.156đ | 0.1% | 200K - 500K 20.5% |
| 25 | Túi đeo chéo · Ví gập đôi & gập ba |
327.2 tỷ | 0.2% | 0.65x | 13.8K | 4.6K | 585.123đ | 2% | 100K - 200K 32.8% |
| 26 | Đồng hồ nam · Đồng hồ nữ |
158.5 tỷ | 0.1% | 0.66x | 11.2K | 2.3K | 1.243.318đ | 1.3% | 200K - 500K 23% |
| 27 | Ô tô · Thiết bị định vị và Hệ thống hình ảnh/âm thanh |
140.8 tỷ | 0.1% | 0.69x | 33.2K | 7K | 308.261đ | 0.1% | 200K - 500K 28.3% |
| 28 | Mô tô, xe máy · Đèn |
114.7 tỷ | 0.1% | 0.68x | 22.3K | 4.3K | 298.206đ | 0.1% | 200K - 500K 25.3% |
| 29 | Phụ kiện console · Game Switch |
68.3 tỷ | 0% | 0.66x | 7.4K | 1.5K | 846.838đ | 0.2% | 200K - 500K 28.8% |
| 30 | Shopee Official · Mã quà tặng Shopee > Khác |
4.6 tỷ | 0% | 0.01x | 376 | 122 | 406.151đ | 5.9% | 2 - 5 triệu 40.8% |
Ngành đang nóng và đang nguội
Đang nóng lên
Đà = thị phần doanh số 30 ngày chia thị phần lũy kế. Trên 1 là ngành đang chiếm chỗ nhanh hơn mức lịch sử của chính nó.
| Ngành hàng | Đà | TP 30 ngày | TP lũy kế |
|---|---|---|---|
| Sắc Đẹp | 1.55x | 29.6% | 19.1% |
| Thực phẩm và đồ uống | 1.50x | 7.6% | 5% |
| Sách & Tạp Chí | 1.49x | 0.6% | 0.4% |
| Giày Dép Nam | 1.29x | 1.2% | 0.9% |
| Thời Trang Nam | 1.27x | 3.9% | 3% |
| Mẹ & Bé | 1.16x | 9.1% | 7.9% |
| Ngành hàng khác | 1.16x | 3.6% | 3.1% |
| Giày Dép Nữ | 1.14x | 1.1% | 1% |
Đang nguội đi
Dưới 1 là ngành đang mất dần tỷ trọng so với chính nó trong quá khứ.
| Ngành hàng | Đà | TP 30 ngày | TP lũy kế |
|---|---|---|---|
| Voucher & Dịch vụ | 0.01x | 0% | 0.4% |
| Văn Phòng Phẩm | 0.21x | 0.7% | 3.3% |
| Chăm Sóc Thú Cưng | 0.47x | 0.7% | 1.6% |
| Phụ Kiện Thời Trang | 0.49x | 0.8% | 1.7% |
| Nhà cửa & Đời sống | 0.54x | 10.1% | 18.8% |
| Sở thích & Sưu tầm | 0.55x | 0.2% | 0.4% |
| Thiết Bị Âm Thanh | 0.56x | 0.8% | 1.4% |
| Thể Thao & Dã Ngoại | 0.57x | 1.8% | 3.1% |
Ngành hàng × khoảng giá
Mỗi dòng cộng lại bằng 100% doanh số 30 ngày của ngành đó — ô càng đậm là khoảng giá càng gánh doanh số.
| Ngành hàng | Dưới 10K | 10K - 50K | 50K - 100K | 100K - 200K | 200K - 500K | 500K - 1 triệu | 1 - 2 triệu | 2 - 5 triệu | Trên 5 triệu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sắc Đẹp | — | 1.4% | 4.3% | 21.3% | 49% | 15.3% | 5.5% | 2.9% | 0.4% |
| Nhà cửa & Đời sống | 0.4% | 7.8% | 13.7% | 24.3% | 26.9% | 10.4% | 8.4% | 5.8% | 2.2% |
| Mẹ & Bé | — | 1.8% | 3.8% | 10.3% | 32.8% | 24.4% | 20.9% | 5.6% | 0.2% |
| Thời Trang Nữ | — | 3.5% | 16% | 41% | 34.7% | 4.1% | 0.5% | 0.1% | — |
| Thực phẩm và đồ uống | 0.1% | 5.4% | 11.9% | 21.4% | 33.3% | 18.8% | 7.8% | 0.9% | 0.4% |
| Thiết Bị Điện Gia Dụng | — | 1% | 1.1% | 3.2% | 11.7% | 22% | 23.2% | 17.2% | 20.7% |
| Điện Thoại & Phụ Kiện | 0.2% | 2.8% | 2.4% | 3.3% | 10.5% | 5% | 3.6% | 7% | 65.2% |
| Sức Khỏe | 0.1% | 3% | 7.7% | 13.5% | 32.4% | 19.7% | 13.3% | 8.5% | 1.7% |
| Thời Trang Nam | — | 1.3% | 5.3% | 41.3% | 46.1% | 5.2% | 0.6% | 0.1% | — |
| Ngành hàng khác | 0.3% | 6% | 11.9% | 22.7% | 27.6% | 9.3% | 7.7% | 6% | 8.5% |
| Thể Thao & Dã Ngoại | 0.2% | 5.5% | 10.9% | 24.5% | 20.4% | 15.6% | 12.5% | 7% | 3.5% |
| Máy tính & Laptop | 0.1% | 1.7% | 4.4% | 6.5% | 11% | 6.6% | 10.4% | 23.7% | 35.6% |
| Giày Dép Nam | — | 2.9% | 6.7% | 21.5% | 35% | 13.3% | 19% | 1.5% | — |
| Giày Dép Nữ | 0.1% | 4.1% | 12.5% | 33.5% | 28.4% | 5.3% | 15.1% | 0.9% | — |
| Túi Ví Nữ | 0.1% | 2.5% | 8.9% | 19.1% | 36.3% | 8.3% | 24.6% | 0.2% | — |
Phân khúc giá toàn sàn
Cột = sản lượng lũy kế · Đường = doanh thu lũy kế ước tính.
Chi tiết theo khoảng giá
| Khoảng giá | SKU | Đã bán | Doanh thu |
|---|---|---|---|
|
Dưới 10K
2.9% số SKU
|
SKU108.8192.9% | Đã bán1.3 tỷ12.6% | Doanh thu6.69 nghìn tỷ0.6% |
|
10K - 50K
22.2% số SKU
|
SKU848.28422.2% | Đã bán4.6 tỷ43.9% | Doanh thu117.85 nghìn tỷ11.3% |
|
50K - 100K
18% số SKU
|
SKU689.08918% | Đã bán1.9 tỷ18.2% | Doanh thu136.91 nghìn tỷ13.1% |
|
100K - 200K
20.4% số SKU
|
SKU777.22720.4% | Đã bán1.5 tỷ14.5% | Doanh thu217.18 nghìn tỷ20.8% |
|
200K - 500K
20.8% số SKU
|
SKU794.25620.8% | Đã bán900.7 triệu8.5% | Doanh thu269.69 nghìn tỷ25.9% |
|
500K - 1 triệu
8.1% số SKU
|
SKU308.9138.1% | Đã bán174.1 triệu1.7% | Doanh thu117.03 nghìn tỷ11.2% |
|
1 - 2 triệu
4% số SKU
|
SKU153.0594% | Đã bán58.7 triệu0.6% | Doanh thu76.78 nghìn tỷ7.4% |
|
2 - 5 triệu
2.4% số SKU
|
SKU92.0312.4% | Đã bán15.7 triệu0.1% | Doanh thu45.01 nghìn tỷ4.3% |
|
Trên 5 triệu
1.2% số SKU
|
SKU46.3241.2% | Đã bán5.2 triệu0% | Doanh thu54.8 nghìn tỷ5.3% |
Cơ cấu sản lượng & kho vận
Thị phần sản lượng lũy kế theo ngành hàng
Sản lượng theo tỉnh/thành xuất kho
Ngành hàng chi tiết dẫn đầu
Ngành hàng cấp thấp nhất, xếp theo doanh thu lũy kế.
Ngành hàng dẫn đầu
| # | Ngành hàng | Sản lượng | Doanh thu ước tính | SKU | Thị phần |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Mẹ & Bé > Tã & bô em bé > Tã dùng một lần
|
Sản lượng83.3 triệu | Doanh thu25.31 nghìn tỷ | SKU7.181 | Thị phần2.4% |
| 2 |
Sắc Đẹp
|
Sản lượng226.9 triệu | Doanh thu24.42 nghìn tỷ | SKU136.574 | Thị phần2.3% |
| 3 |
Nhà cửa & Đời sống
|
Sản lượng325.4 triệu | Doanh thu23.5 nghìn tỷ | SKU253.605 | Thị phần2.3% |
| 4 |
Điện Thoại & Phụ Kiện > Điện thoại
|
Sản lượng1.5 triệu | Doanh thu16.18 nghìn tỷ | SKU5.128 | Thị phần1.6% |
| 5 |
Văn Phòng Phẩm > Quà Tặng - Giấy Gói > Hộp Carton
|
Sản lượng561.5 triệu | Doanh thu15.55 nghìn tỷ | SKU2.413 | Thị phần1.5% |
| 6 |
Nhà cửa & Đời sống > Trang trí nhà cửa > Decal, tranh dán tường
|
Sản lượng181.7 triệu | Doanh thu15.53 nghìn tỷ | SKU6.886 | Thị phần1.5% |
| 7 |
Sắc Đẹp > Chăm sóc da mặt > Tinh chất dưỡng
|
Sản lượng31.3 triệu | Doanh thu13.47 nghìn tỷ | SKU15.944 | Thị phần1.3% |
| 8 |
Sắc Đẹp > Chăm sóc da mặt > Mặt nạ
|
Sản lượng118.8 triệu | Doanh thu11.52 nghìn tỷ | SKU12.847 | Thị phần1.1% |
| 9 |
Sắc Đẹp > Chăm sóc da mặt > Kem chống nắng cho mặt
|
Sản lượng27.2 triệu | Doanh thu11.19 nghìn tỷ | SKU8.419 | Thị phần1.1% |
| 10 |
Mẹ & Bé
|
Sản lượng66.2 triệu | Doanh thu9.51 nghìn tỷ | SKU71.775 | Thị phần0.9% |
Thương hiệu dẫn đầu toàn sàn
| # | Thương hiệu | Doanh số 30 ngày | Thị phần | Lượt bán 30 ngày | SKU | Mall |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Apple | 1.93 nghìn tỷ | 1.4% | 79.1K | 205 | 36.1% |
| 2 | THE COCOON ORIGINAL VIETNAM | 1.9 nghìn tỷ | 1.4% | 5.8 triệu | 783 | 15.8% |
| 3 | CeraVe | 1.65 nghìn tỷ | 1.2% | 5.2 triệu | 437 | 8.9% |
| 4 | HUGGIES | 1.57 nghìn tỷ | 1.1% | 2.7 triệu | 599 | 15.9% |
| 5 | L'Oreal Paris | 1.46 nghìn tỷ | 1% | 4.8 triệu | 396 | 11.6% |
| 6 | SAMSUNG | 1.24 nghìn tỷ | 0.9% | 243.8K | 3.943 | 21.4% |
| 7 | TH true milk | 1.23 nghìn tỷ | 0.9% | 2.5 triệu | 538 | 4.6% |
| 8 | Vinamilk | 1.1 nghìn tỷ | 0.8% | 2.9 triệu | 966 | 5.9% |
| 9 | La Roche Posay | 1.04 nghìn tỷ | 0.7% | 2 triệu | 370 | 17.8% |
| 10 | cocoon | 950.9 tỷ | 0.7% | 4.7 triệu | 415 | 8.9% |
| 11 | No Brand | 940.8 tỷ | 0.7% | 8.2 triệu | 74.746 | 0.4% |
| 12 | d'Alba | 711.8 tỷ | 0.5% | 1.1 triệu | 569 | 5.8% |
| 13 | Dear, Klairs | 668.3 tỷ | 0.5% | 2.2 triệu | 212 | 12.7% |
| 14 | Xiaomi | 644.3 tỷ | 0.5% | 237.9K | 2.297 | 17.9% |
| 15 | GROWPLUS | 640.3 tỷ | 0.5% | 1 triệu | 297 | 28.6% |
| 16 | DHC | 639.2 tỷ | 0.5% | 1.8 triệu | 357 | 12.9% |
| 17 | HEXZE | 561.1 tỷ | 0.4% | 3.6 triệu | 72 | 16.7% |
| 18 | Candid | 479.7 tỷ | 0.3% | 379.6K | 230 | 4.8% |
| 19 | ZLIFE | 469.6 tỷ | 0.3% | 1.1 triệu | 523 | 0% |
| 20 | Enfagrow | 468.5 tỷ | 0.3% | 370K | 119 | 19.3% |
Gian hàng dẫn đầu toàn sàn
Sản lượng, doanh thu và thị phần ở khối này đều tính cho 30 ngày gần nhất.
| # | Gian hàng | SKU trong mẫu | Sản lượng | Doanh thu ước tính | Thị phần DT | Giá TB | Đánh giá |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
TP. Hồ Chí Minh, Quận 12 · 2.6 triệu follower
|
SKU trong mẫu401 | Sản lượng12 triệu | Doanh thu ước tính3.33 nghìn tỷ | Thị phần DT2.4% | Giá TB383.038đ | Đánh giá4.9★ |
| 2 |
Hồ Chí Minh, Phường Sài Gòn · 479.7K follower
|
SKU trong mẫu165 | Sản lượng3.4 triệu | Doanh thu ước tính1.95 nghìn tỷ | Thị phần DT1.4% | Giá TB759.893đ | Đánh giá4.9★ |
| 3 |
TP. Hồ Chí Minh, Quận 1 · 3.1 triệu follower
|
SKU trong mẫu229 | Sản lượng5.9 triệu | Doanh thu ước tính1.84 nghìn tỷ | Thị phần DT1.3% | Giá TB528.559đ | Đánh giá4.9★ |
| 4 |
TP. Hồ Chí Minh, Quận 1 · 1.2 triệu follower
|
SKU trong mẫu99 | Sản lượng5.4 triệu | Doanh thu ước tính1.8 nghìn tỷ | Thị phần DT1.3% | Giá TB494.537đ | Đánh giá4.9★ |
| 5 |
— · 648.9K follower
|
SKU trong mẫu186 | Sản lượng3.6 triệu | Doanh thu ước tính1.7 nghìn tỷ | Thị phần DT1.2% | Giá TB477.313đ | Đánh giá4.9★ |
| 6 |
Viettel Store- AAR Mall
Hà Nội, Phường Cầu Giấy · 221.4K follower
|
SKU trong mẫu75 | Sản lượng59.5K | Doanh thu ước tính1.42 nghìn tỷ | Thị phần DT1% | Giá TB17.464.107đ | Đánh giá4.9★ |
| 7 |
TP. Hồ Chí Minh, 1 · 444.5K follower
|
SKU trong mẫu1.284 | Sản lượng1.9 triệu | Doanh thu ước tính1.28 nghìn tỷ | Thị phần DT0.9% | Giá TB756.421đ | Đánh giá4.8★ |
| 8 |
vinamilk_official Mall
Hồ Chí Minh, Phường Tân Mỹ · 681.6K follower
|
SKU trong mẫu283 | Sản lượng3.1 triệu | Doanh thu ước tính1.2 nghìn tỷ | Thị phần DT0.9% | Giá TB3.498.803đ | Đánh giá4.9★ |
| 9 |
TP. Hồ Chí Minh, Quận 1 · 2.7 triệu follower
|
SKU trong mẫu141 | Sản lượng2.1 triệu | Doanh thu ước tính1.17 nghìn tỷ | Thị phần DT0.8% | Giá TB794.896đ | Đánh giá4.9★ |
| 10 |
Seoul, Mapo-gu · 1.1 triệu follower
|
SKU trong mẫu138 | Sản lượng1.1 triệu | Doanh thu ước tính723.3 tỷ | Thị phần DT0.5% | Giá TB678.236đ | Đánh giá4.9★ |
| 11 |
DHC Vietnam Official Mall
Hà Nội, Phường Cầu Giấy · 1.5 triệu follower
|
SKU trong mẫu109 | Sản lượng1.8 triệu | Doanh thu ước tính687.4 tỷ | Thị phần DT0.5% | Giá TB529.697đ | Đánh giá5.0★ |
| 12 |
Hồ Chí Minh, Phường Tân Bình · 1.8 triệu follower
|
SKU trong mẫu1.247 | Sản lượng5.9 triệu | Doanh thu ước tính677.3 tỷ | Thị phần DT0.5% | Giá TB270.195đ | Đánh giá4.9★ |
| 13 |
dearklairs_vietnam Mall
— · 789.6K follower
|
SKU trong mẫu127 | Sản lượng2.1 triệu | Doanh thu ước tính656.1 tỷ | Thị phần DT0.5% | Giá TB400.041đ | Đánh giá4.9★ |
| 14 |
Hexze Official Store Mall
Thanh Hóa, Phường Hạc Thành · 176.3K follower
|
SKU trong mẫu106 | Sản lượng4 triệu | Doanh thu ước tính621.1 tỷ | Thị phần DT0.4% | Giá TB147.465đ | Đánh giá4.9★ |
| 15 |
Merzy Official Store Mall
— · 1.7 triệu follower
|
SKU trong mẫu121 | Sản lượng2.6 triệu | Doanh thu ước tính560.9 tỷ | Thị phần DT0.4% | Giá TB700.567đ | Đánh giá4.9★ |
| 16 |
Enfa Official Store Mall
Hồ Chí Minh, Phường Sài Gòn · 215.1K follower
|
SKU trong mẫu171 | Sản lượng496.4K | Doanh thu ước tính552.2 tỷ | Thị phần DT0.4% | Giá TB3.167.923đ | Đánh giá4.9★ |
| 17 |
Hồ Chí Minh, Xã Nhà Bè · 1.6 triệu follower
|
SKU trong mẫu409 | Sản lượng877K | Doanh thu ước tính551.7 tỷ | Thị phần DT0.4% | Giá TB905.207đ | Đánh giá4.9★ |
| 18 |
VISECRET_BRA Mall
TP. Hồ Chí Minh, Quận Bình Tân · 224.8K follower
|
SKU trong mẫu323 | Sản lượng3.6 triệu | Doanh thu ước tính548.3 tỷ | Thị phần DT0.4% | Giá TB172.825đ | Đánh giá4.8★ |
| 19 |
— · 103.6K follower
|
SKU trong mẫu65 | Sản lượng327.2K | Doanh thu ước tính524 tỷ | Thị phần DT0.4% | Giá TB2.462.031đ | Đánh giá4.9★ |
| 20 |
— · 118.9K follower
|
SKU trong mẫu100 | Sản lượng378.7K | Doanh thu ước tính493 tỷ | Thị phần DT0.4% | Giá TB1.433.530đ | Đánh giá4.9★ |
Sản phẩm dẫn đầu
| # | Sản phẩm | Ngành hàng | Giá bán | Đã bán | Đánh giá |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điện thoại | Giá bán34.999.000đ | Đã bán77.2K | Đánh giá5.0★ | |
| 2 |
|
Decal, tranh dán tường | Giá bán94.411đ | Đã bán23.2 triệu | Đánh giá4.9★ |
| 3 |
HoiTamHoang · Hà Nội
Decal, tranh dán tường
|
Decal, tranh dán tường | Giá bán110.000đ | Đã bán13.6 triệu | Đánh giá4.9★ |
| 4 |
HoiTamHoang · Hà Nội
Decal, tranh dán tường
|
Decal, tranh dán tường | Giá bán110.000đ | Đã bán13.1 triệu | Đánh giá4.9★ |
| 5 |
Xưởng Thùng Giấy Carton Gumato · Hồ Chí Minh
Hộp Carton
|
Hộp Carton | Giá bán54.256đ | Đã bán24.6 triệu | Đánh giá5.0★ |
| 6 |
Furni Home · Bắc Ninh
Decal, tranh dán tường
|
Decal, tranh dán tường | Giá bán94.411đ | Đã bán13.4 triệu | Đánh giá4.9★ |
| 7 |
nhien230kego · Hà Nội
Decal, tranh dán tường
|
Decal, tranh dán tường | Giá bán110.000đ | Đã bán11.5 triệu | Đánh giá5.0★ |
| 8 |
|
Decal, tranh dán tường | Giá bán98.000đ | Đã bán12.6 triệu | Đánh giá5.0★ |
| 9 |
|
Hộp Carton | Giá bán42.327đ | Đã bán26.5 triệu | Đánh giá5.0★ |
| 10 |
|
Điện thoại | Giá bán35.590.000đ | Đã bán28.2K | Đánh giá4.9★ |
| 11 |
MASAN CONSUMER OFFICIAL · Hà Nội
Mall
Mì ăn liền
|
Mì ăn liền | Giá bán10.000.000đ | Đã bán100K | Đánh giá4.9★ |
| 12 |
MIDORI-HOUSE · Hà Nội
Loa
|
Loa | Giá bán811.000đ | Đã bán1.2 triệu | Đánh giá4.8★ |
| 13 |
BAO BÌ V-TECH · Hà Nội
Video
Hộp Carton
|
Hộp Carton | Giá bán57.040đ | Đã bán5.2 triệu | Đánh giá4.9★ |
| 14 |
HEAVY BASS · Hà Nội
Loa
|
Loa | Giá bán756.463đ | Đã bán1.2 triệu | Đánh giá4.8★ |
| 15 |
Tổng Kho Sàn Nhựa King Floor · Hà Nội
Mái & sàn
|
Mái & sàn | Giá bán390.000đ | Đã bán2.3 triệu | Đánh giá4.9★ |
| 16 |
Bóng Bay Hà Nội · Hà Nội
Trang trí tiệc tùng > Khác
|
Trang trí tiệc tùng > Khác | Giá bán480.000đ | Đã bán1.9 triệu | Đánh giá4.8★ |
| 17 |
|
Hộp Carton | Giá bán73.578đ | Đã bán10.6 triệu | Đánh giá4.9★ |
| 18 |
EcoBox Đóng Hàng Tiết Kiệm · Hà Nội
Hộp Carton
|
Hộp Carton | Giá bán15.320đ | Đã bán50.8 triệu | Đánh giá4.9★ |
| 19 |
|
Điện thoại | Giá bán35.390.000đ | Đã bán30K | Đánh giá5.0★ |
| 20 |
|
Son tint | Giá bán232.000đ | Đã bán3.1 triệu | Đánh giá4.9★ |
| 21 |
Máy chiếu mini KAW · Hà Nội
Máy chiếu & Màn hình chiếu
|
Máy chiếu & Màn hình chiếu | Giá bán6.936.100đ | Đã bán104.3K | Đánh giá4.9★ |
| 22 |
AHC Vietnam Official Store · Bắc Ninh
Mall
Kem chống nắng cho mặt
|
Kem chống nắng cho mặt | Giá bán10.000.000đ | Đã bán70K | Đánh giá4.9★ |
| 23 |
L'Oreal Paris Official Store · Bắc Ninh
Mall
Video
Tẩy trang
|
Tẩy trang | Giá bán175.000đ | Đã bán3.8 triệu | Đánh giá4.9★ |
| 24 |
Xưởng Thùng Giấy Carton Gumato · Hồ Chí Minh
Hộp Carton
|
Hộp Carton | Giá bán51.047đ | Đã bán12.7 triệu | Đánh giá4.9★ |
| 25 |
Ta_Ta · Hà Nội
Video
Decal, tranh dán tường
|
Decal, tranh dán tường | Giá bán105.000đ | Đã bán6.1 triệu | Đánh giá4.7★ |
| # | Sản phẩm | Ngành hàng | Giá bán | Bán 30 ngày | Đánh giá |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Khăn Bông Cao Cấp · Hà Nội
Video
Khăn tắm
|
Khăn tắm | Giá bán69.000đ | Bán 30 ngày2.5 triệu | Đánh giá4.9★ |
| 2 |
Hexze Official Store · Bắc Ninh
Mall
Video
Kem nền
|
Kem nền | Giá bán177.917đ | Bán 30 ngày2.5 triệu | Đánh giá4.9★ |
| 3 |
SHOP PHỤ KIỆN SKY · Hồ Chí Minh
Video
Ngành hàng #11036073
|
Ngành hàng #11036073 | Giá bán2.900đ | Bán 30 ngày1.6 triệu | Đánh giá4.8★ |
| 4 |
CeraVe Official Store · Hồ Chí Minh
Mall
Video
Sữa rửa mặt
|
Sữa rửa mặt | Giá bán275.383đ | Bán 30 ngày1.6 triệu | Đánh giá4.9★ |
| 5 |
|
Kem dưỡng ẩm | Giá bán31.000đ | Bán 30 ngày1.5 triệu | Đánh giá4.9★ |
| 6 |
BYJANE.HN · Hà Nội
Video
Áo thun
|
Áo thun | Giá bán54.000đ | Bán 30 ngày1.5 triệu | Đánh giá4.9★ |
| 7 |
ĂN VẶT COMAI · Hồ Chí Minh
Video
Đồ ăn vặt > Khác
|
Đồ ăn vặt > Khác | Giá bán48.840đ | Bán 30 ngày1.4 triệu | Đánh giá4.9★ |
| 8 |
Merzy Official Store · Bắc Ninh
Mall
Video
Son tint
|
Son tint | Giá bán229.000đ | Bán 30 ngày1.4 triệu | Đánh giá4.9★ |
| 9 |
VISECRET_BRA · Hồ Chí Minh
Mall
Video
Áo ngực
|
Áo ngực | Giá bán155.000đ | Bán 30 ngày1.4 triệu | Đánh giá4.9★ |
| 10 |
Lạp xưởng Khởi Bách Hưng · Đồng Tháp
Thực phẩm khô > Khác
|
Thực phẩm khô > Khác | Giá bán133.000đ | Bán 30 ngày1.3 triệu | Đánh giá4.9★ |
| 11 |
SHOP PHỤ KIỆN SKY · Hồ Chí Minh
Video
Ngành hàng #11036073
|
Ngành hàng #11036073 | Giá bán3.900đ | Bán 30 ngày1.3 triệu | Đánh giá4.8★ |
| 12 |
CeraVe Official Store · Hồ Chí Minh
Mall
Video
Sữa rửa mặt
|
Sữa rửa mặt | Giá bán415.000đ | Bán 30 ngày1.2 triệu | Đánh giá4.9★ |
| 13 |
Khăn Bông Lotus · Hưng Yên
Video
Khăn tắm
|
Khăn tắm | Giá bán120.000đ | Bán 30 ngày1.2 triệu | Đánh giá4.8★ |
| 14 |
TopGia HCM · Hà Nội
Mall
Video
Khăn giấy, giấy ướt
|
Khăn giấy, giấy ướt | Giá bán125.000đ | Bán 30 ngày1.1 triệu | Đánh giá4.8★ |
| 15 |
Khăn Bông Cao Cấp · Hà Nội
Video
Khăn tắm
|
Khăn tắm | Giá bán69.000đ | Bán 30 ngày1.1 triệu | Đánh giá4.9★ |
| 16 |
Tanzy Foods Official Store · Hồ Chí Minh
Mall
Video
Các loại sốt
|
Các loại sốt | Giá bán64.000đ | Bán 30 ngày1.1 triệu | Đánh giá4.9★ |
| 17 |
TopGia HCM · Hồ Chí Minh
Mall
Video
Khăn giấy, giấy ướt
|
Khăn giấy, giấy ướt | Giá bán74.001đ | Bán 30 ngày1 triệu | Đánh giá4.9★ |
| 18 |
DELI OFFICE OFFICIAL STORE · Hà Nội
Mall
Video
Ổ cắm điện & Dây nối
|
Ổ cắm điện & Dây nối | Giá bán240.000đ | Bán 30 ngày1 triệu | Đánh giá5.0★ |
| 19 |
THỰC PHẨM SẠCH MẸ RÔ SỐ 1 · Bắc Ninh
Video
Hoa quả sấy khô
|
Hoa quả sấy khô | Giá bán35.000đ | Bán 30 ngày982.2K | Đánh giá4.9★ |
| 20 |
THỰC PHẨM SẠCH MẸ RÔ SỐ 1 · Bắc Ninh
Hoa quả sấy khô
|
Hoa quả sấy khô | Giá bán149.000đ | Bán 30 ngày982.1K | Đánh giá4.8★ |
| 21 |
SHIN CASE - ỐP LƯNG CƯỜNG LỰC · Hà Nội
Video
Vỏ bao, Ốp lưng & Miếng dán điện thoại
|
Vỏ bao, Ốp lưng & Miếng dán điện thoại | Giá bán21.500đ | Bán 30 ngày945.6K | Đánh giá4.8★ |
| 22 |
|
Tất | Giá bán11.000đ | Bán 30 ngày877.4K | Đánh giá4.9★ |
| 23 |
RockSweet.vn · Hồ Chí Minh
Mall
Video
Kẻ mày
|
Kẻ mày | Giá bán126.000đ | Bán 30 ngày859K | Đánh giá4.9★ |
| 24 |
Garnier Official Store · Bắc Ninh
Mall
Tẩy trang
|
Tẩy trang | Giá bán250.750đ | Bán 30 ngày816.7K | Đánh giá4.9★ |
| 25 |
Upper You · Bắc Ninh
Mall
Video
Tất
|
Tất | Giá bán82.000đ | Bán 30 ngày787.2K | Đánh giá4.9★ |
Khuyến nghị chọn ngành
Chọn ngành theo đà, không theo quy mô
Ngành to nhất thường là ngành đông đối thủ nhất. Ưu tiên ngành có đà trên 1 mà thị phần còn nhỏ — đó là chỗ nhu cầu đi trước nguồn cung.
Vào đúng khoảng giá của ngành
Bảng ngành × khoảng giá chỉ ra đúng một ô gánh phần lớn doanh số mỗi ngành. Ra mắt SKU đầu tiên trong ô đó rồi mới mở rộng lên xuống.
Đọc cột Mall trước khi xuống tiền
Mall cao nghĩa là sân của thương hiệu lớn, cạnh tranh bằng giá sẽ thua. Mall thấp là ngành shop thường còn cửa.
Soi tiếp bằng báo cáo ngách
Chốt được ngành rồi thì chạy report-suggest rồi report-generator cho đúng từ khóa của ngành đó để xuống tới mức SKU và từ khóa.